Dịch nghĩa:
悪かったけれども、あの程度ならまだましだった。
Tệ thật, nhưng nếu chỉ như vậy thì còn may.
Từ vựng:
Hán tự:
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
程
Trình
mức độ; mức độ; luật; công thức; khoảng cách; giới hạn; số lượng
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ