Dịch nghĩa:
恵子は新しい棚を買って、その上に人形を置いた。
Keiko đã mua một cái kệ mới và đặt búp bê lên đó.
Từ vựng:
Hán tự:
恵
Huệ
ân huệ; phước lành; ân sủng; lòng tốt
子
Tử
trẻ em
新
Tân
mới
棚
Bằng
kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
買
Mãi
mua
上
Thượng
trên
人
Nhân
người
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố