Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
息子
むすこ
が
2人
ふたり
いるんです。
1人
ひとり
はボストンで、もう
1人
ひとり
はシカゴにいるんですよ。
Tôi có hai con trai, một người ở Boston và người kia ở Chicago.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
息子
むすこ
con trai
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
一人
ひとり
một người
ボストン
Boston
もう
đã; rồi
シカゴ
Chicago
Hán tự:
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
子
Tử
trẻ em
人
Nhân
người