Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
恋愛
れんあい
感情
かんじょう
を
制
せい
するといふことは、
恋愛
れんあい
を
感
かん
じないといふことではない。
Kiểm soát cảm xúc yêu đương không có nghĩa là không cảm nhận tình yêu.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
恋愛
れんあい
tình yêu
感情
かんじょう
cảm xúc; tình cảm
制する
せいする
kiềm chế (ví dụ: cảm xúc); kiềm chế (ví dụ: ngựa, người không tuân thủ); cương ngựa
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
感ずる
かんずる
cảm thấy; cảm nhận
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
情
Tình
tình cảm
制
Chế
hệ thống; luật