Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
怪物
かいぶつ
の
足音
あしおと
を
聞
き
くと、
彼
かれ
らは
四方八方
しほうはっぽう
に
走
はし
り
出
だ
した。
Nghe thấy tiếng bước chân của quái vật, họ chạy tứ phía.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
怪物
かいぶつ
quái vật
足音
あしおと
tiếng bước chân
聞く
きく
nghe
彼
かれ
anh ấy
四方
しほう
bốn hướng chính; bắc, đông, nam và tây; mọi hướng
八方
はっぽう
tất cả các phía; bốn hướng chính và bốn hướng phụ
走る
はしる
chạy
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
怪
Quái
nghi ngờ; bí ẩn; ma quái
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
四
Tứ
bốn
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
八
Bát
tám; bộ tám (số 12)
走
Tẩu
chạy
出
Xuất
ra ngoài