Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
思
おも
いもよらないことが
起
お
こらない
限
かぎ
り、きっとうまくいくはずだ。
Trừ khi có điều gì không ngờ xảy ra, mọi thứ chắc chắn sẽ ổn.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
~はずだ (〜hazu da)
Diễn tả một kỳ vọng, 'nên' hoặc 'được cho là'.
JLPT N3
Từ vựng:
思い
おもい
suy nghĩ
よる
dám
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
限り
かぎり
giới hạn
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
Hán tự:
思
Tư
nghĩ
起
Khởi
thức dậy
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng