Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
思
おも
いがけない
大
おお
きな
財産
ざいさん
がころがりこんでくると
信
しん
じることは、
根
ね
も
葉
は
もないことだ。
Tin vào việc bất ngờ nhận được một gia tài lớn là điều vô căn cứ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
大きな
おおきな
to; lớn
財産
ざいさん
tài sản; của cải
転がり込む
ころがりこむ
lăn vào; thăm (đặc biệt là ở lại qua đêm như một vị khách không mong muốn); đến sống với
信じる
しんじる
tin tưởng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
根
ね
rễ (của cây)
葉
は
lá; lưỡi (cỏ); kim (thông)
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
思
Tư
nghĩ
大
Đại
lớn; to
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
産
Sản
sản phẩm; sinh
信
Tín
niềm tin; sự thật
根
Căn
rễ; căn bản; đầu (mụn)
葉
Diệp
lá; lưỡi