転がり込む [Chuyển Liêu]

ころがりこむ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ

lăn vào; thăm (đặc biệt là ở lại qua đêm như một vị khách không mong muốn); đến sống với

JP: 硬貨こうかつくえしたころがりんだ。

VI: Đồng xu lăn dưới gầm bàn.

Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ

rơi vào tay; rơi vào lòng

JP: おもいがけないおおきな財産ざいさんがころがりこんでくるとしんじることは、もないことだ。

VI: Tin vào việc bất ngờ nhận được một gia tài lớn là điều vô căn cứ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たま小川おがわなかころがりんだ。
Quả bóng lăn xuống trong suối.
かれ財産ざいさんがただでわたしころがりんだ。
Tài sản của anh ấy đã trôi về tay tôi một cách không ngờ.