Dịch nghĩa:

Vì cuộc sống bận rộn, anh ấy hiếm khi gặp gia đình.

Hán tự:

Mang bận rộn; bận rộn; không yên
Sinh sinh; cuộc sống
Hoạt sống động; hồi sinh
Tống hộ tống; gửi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phổ phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
Đoạn cấp bậc; bậc thang; cầu thang
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Tộc bộ lạc; gia đình
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia