Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
忘
わす
れようとすればするほど
元
もと
彼
かれ
のこと
思
おも
い
出
だ
しちゃう。
Càng cố quên thì càng nhớ về người yêu cũ.
Ngữ pháp:
~とすれば (~to sureba)
Dùng để diễn tả 'nếu giả sử rằng...', 'nếu chúng ta cho rằng...'
JLPT N2
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
為る
する
làm
元彼
もとかれ
bạn trai cũ; người yêu cũ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
思い出す
おもいだす
nhớ lại; hồi tưởng; nhớ ra
Hán tự:
忘
Vong
quên
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài