元彼 [Nguyên Bỉ]

元カレ [Nguyên]

もとかれ – 元カレ
もとカレ – 元カレ

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

bạn trai cũ; người yêu cũ

🔗 彼氏

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さっきもとかれもとカノからいきなり電話でんわかかってきた。
Vừa rồi bạn gái cũ của người yêu cũ gọi điện cho tôi.
かれってもとFBIなんだよ。
Anh ấy từng làm việc cho FBI đấy.
かれ書類しょるいもとしへんだ。
Anh ấy đã ném tài liệu trở lại ngăn kéo cũ.
かれもとのように丈夫じょうぶではない。
Anh ấy không còn khỏe mạnh như trước.
トムがもとかれとよりもどしたんだって。
Nghe nói Tom đã quay lại với bạn trai cũ.
じつもとかれとよりもどすことになったんだ。
Thực ra là tôi đã quay lại với người yêu cũ.
かれうつしをもとのものと比較ひかくしてみた。
Anh ấy đã so sánh bản sao với bản gốc.
わすれようとすればするほどもとかれのことおもしちゃう。
Càng cố quên thì càng nhớ về người yêu cũ.
かれはその手紙てがみるとすぐに、両親りょうしんもといそいいだ。
Ngay khi nhận được bức thư, anh ấy đã vội vàng đến nhà bố mẹ.
かれ一年いちねんちかくもアルコールるいことわっていたが、おしょうがつころきんやぶってまたもともどってしまった。
Anh ấy đã kiêng rượu gần một năm nhưng đã phá vỡ lệnh cấm vào dịp Tết và trở lại như cũ.