Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
心配
しんぱい
しないで。
絶対
ぜったい
、
泊
と
まるところはあるから。
Đừng lo, chắc chắn sẽ có chỗ để ở mà.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
為る
する
làm
絶対
ぜったい
tuyệt đối; chắc chắn; vô điều kiện
泊まる
とまる
ở lại (khách sạn)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
泊
Bạc
nghỉ qua đêm; ở lại; neo đậu