Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
心配
しんぱい
しないで。
私
わたし
があなたを
守
まも
ってあげる。
Đừng lo, tôi sẽ bảo vệ bạn.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
V てあげる (V te ageru)
Dùng để diễn tả làm gì đó cho ai; 'làm gì đó cho ai'.
JLPT N4
Từ vựng:
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
為る
する
làm
私
わたくし
tôi
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
私
Tư
tư nhân; tôi
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo