Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
心配
しんぱい
しないで。
全
すべ
てうまくいくからね。
Đừng lo. Mọi thứ sẽ ổn thôi.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
為る
する
làm
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành