Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

彼かれ、遅おそくなってまた私わたしたちをがっかりさせないでほしいわね。
Mong là lần này anh ấy đừng đến muộn và làm chúng ta thất vọng nữa.

Ngữ pháp:

~ないで (〜naide)

Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3

~てほしい (〜te hoshii)

Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3

Từ vựng:

彼
かれ
anh ấy
遅い
おそい
chậm
成る
なる
trở thành; đạt được
又
また
lại; một lần nữa
私たち
わたしたち
chúng tôi
がっかり
thất vọng; chán nản; buồn bã; nản lòng; mất tinh thần; cảm thấy bị phụ lòng
為る
する
làm
欲しい
ほしい
muốn

Hán tự:

彼
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
遅
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
私
Tư tư nhân; tôi

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật