Dịch nghĩa:

Cô ấy không tính toán chi phí sửa chữa cao vào ngân sách.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Cao cao; đắt
Ngạch trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
Tu kỷ luật; học
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Phí chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
Dụng sử dụng; công việc
Dữ trước; tôi
Toán tính toán; số
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Thượng trên