Dịch nghĩa:

Khi vào phòng, cô ấy đã tháo mũ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Nhập vào; chèn
Mạo mũ; mũ đội đầu
Tử trẻ em
Thủ lấy; nhận