Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
遠
とお
くで
犬
いぬ
が
吠
ほ
えているのを
耳
みみ
にした。
Cô ấy đã nghe thấy tiếng chó sủa từ xa.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
遠く
とおく
xa; nơi xa
犬
いぬ
chó
吠える
ほえる
sủa; tru; gầm; rống; kêu
耳
みみ
tai
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
遠
Viễn
xa; xa xôi
犬
Khuyển
chó
吠
Phệ
sủa; tru; khóc
耳
Nhĩ
tai