Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
親切
しんせつ
の
代償
だいしょう
として
何
なに
も
受
う
け
取
と
らなかった。
Cô ấy không nhận bất cứ thứ gì đổi lại cho lòng tốt của mình.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
親切
しんせつ
tử tế; nhẹ nhàng; chu đáo; hào phóng; thân thiện; tốt bụng
代償
だいしょう
bồi thường
為る
する
làm
何
なん
gì
受け取る
うけとる
nhận; lấy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
切
Thiết
cắt; sắc bén
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
償
Thường
bồi thường
何
Hà
gì
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận