Dịch nghĩa:

Cô ấy đã can đảm bước ra trước mặt vua.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Ức nhút nhát; tim; tâm trí; sợ hãi; nhát gan
Vương vua; cai trị; đại gia
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Tiền phía trước; trước
Xuất ra ngoài