Dịch nghĩa:

Cô ấy đã kể đi kể lại nhiều lần với mẹ những gì mình đã nghe.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Mẫu mẹ
Thân cha mẹ; thân mật
Thoại câu chuyện; nói chuyện