Dịch nghĩa:

Cô ấy đã khăng khăng bảo tôi thanh toán tiền ăn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
tư nhân; tôi
Thực ăn; thực phẩm
Sự sự việc; lý do
Khám trực giác; cảm nhận; kiểm tra
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Ngôn nói; từ
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)