Dịch nghĩa:

Cô ấy nói chậm lại vì học sinh không nghe kịp.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Đào trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
Thoại câu chuyện; nói chuyện