Dịch nghĩa:

Cô ấy rất tự hào về cha mình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Phụ cha
Thân cha mẹ; thân mật
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
Khoa khoe khoang; tự hào; kiêu hãnh; chiến thắng