Dịch nghĩa:

Cô ấy thường đi bộ một giờ mỗi sáng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Mỗi mỗi
Triều buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
Nhất một
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Tán rải; tiêu tán
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân