Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
母親
ははおや
を
見
み
るやいなや
大声
おおごえ
で
叫
さけ
んだ。
Ngay khi nhìn thấy mẹ, cô ấy đã hét lên.
Ngữ pháp:
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
母親
ははおや
mẹ
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
大声
おおごえ
giọng nói lớn
叫ぶ
さけぶ
hét
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
大
Đại
lớn; to
声
Thanh
giọng nói
叫
Khiếu
kêu la