Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
日本語
にほんご
の
授業
じゅぎょう
をほんの
数
すう
時間
じかん
しか
受
う
けられなかった。
Cô ấy chỉ có thể tham gia lớp học tiếng Nhật vài giờ mà thôi.
Ngữ pháp:
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
日本語
にほんご
tiếng Nhật (ngôn ngữ)
授業
じゅぎょう
bài học; lớp học
本の
ほんの
chỉ là; chỉ; một chút
数時間
すうじかん
vài giờ; một vài giờ
受ける
うける
nhận; lấy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
数
Số
số; sức mạnh
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
受
Thụ
nhận; trải qua