Dịch nghĩa:

Cô ấy đã quen với việc đi du lịch.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Lữ chuyến đi; du lịch
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Quán quen; thành thạo