Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
彼
かれ
にとって
最
もっとも
もたいせつな
人
じん
だ。
Cô ấy là người quan trọng nhất đối với anh ấy.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
彼
かれ
anh ấy
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
最も
もっとも
Nhất
大切
たいせつ
quan trọng; đáng kể; nghiêm trọng; then chốt
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
人
Nhân
người