Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
少
すこ
しも
思
おも
いやりに
欠
か
けているのではない。ただ
恥
は
ずかしがりなだけだ。
Cô ấy không hề thiếu sự quan tâm, chỉ là ngại ngùng mà thôi.
Ngữ pháp:
A。ただB。(~tada)
Biểu thị sự đối lập giữa hai tình huống; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
少し
すこし
một chút; một ít
思いやり
おもいやり
sự quan tâm; chu đáo; thông cảm; lòng tốt; hiểu biết; quan tâm; nhân hậu
欠ける
かける
bị mẻ; bị vỡ
無い
ない
không tồn tại
只
ただ
bình thường; thông thường
恥ずかしい
はずかしい
xấu hổ; ngượng ngùng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
少
Thiếu
ít
思
Tư
nghĩ
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục