Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
姑
しゅうと
の
気
き
にさわるようなことを
言
い
わなければよかったと
臍
ほぞ
を
噛
か
んだ。
Cô ấy đã hối tiếc vì đã nói những điều làm phiền lòng mẹ chồng.
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
姑
しゅうとめ
mẹ chồng
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言う
いう
nói
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
臍
へそ
rốn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
姑
Cô
mẹ chồng
気
Khí
tinh thần; không khí
言
Ngôn
nói; từ
臍
Tề
rốn
噛
Niết
nhai; cắn