Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
大学
だいがく
卒業
そつぎょう
後
ご
まもなく
結婚
けっこん
した。
Cô ấy kết hôn ngay sau khi tốt nghiệp đại học.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
卒業後
そつぎょうご
sau khi tốt nghiệp
無い
ない
không tồn tại
結婚
けっこん
hôn nhân
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
卒
Tốt
tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân