Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
咳
せき
をするたびに、とても
苦
くる
しんだ。
Mỗi lần ho, cô ấy đều cảm thấy rất đau khổ.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
咳
せき
ho
為る
する
làm
迚も
とても
rất; cực kỳ
苦しむ
くるしむ
chịu đựng; rên rỉ; lo lắng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
咳
Khái
ho; hắng giọng
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có