Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
何
なに
も
言
い
ってはいけないと
合図
あいず
をくれた。
Cô ấy ra hiệu không được nói gì cả.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
何
なん
gì
言う
いう
nói
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
合図
あいず
dấu hiệu; tín hiệu
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch