Dịch nghĩa:

Cô ấy đã leo lên xuống đồi và thở hổn hển.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Khiêu đồi
Đăng leo; trèo lên
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Tức hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
Thiết cắt; sắc bén