Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はひとりで
旅行
りょこう
してもいい
年齢
ねんれい
だ。
Cô ấy đã đủ tuổi để đi du lịch một mình.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
一人
ひとり
một người
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
年齢
ねんれい
tuổi; năm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
齢
Linh
tuổi