Dịch nghĩa:
彼女はついに最もカリスマ性のある女優として国民から認められました。
Cuối cùng cô ấy đã được công nhận là nữ diễn viên có sức hút nhất.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
性
Tính
giới tính; bản chất
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
国
Quốc
quốc gia
民
Dân
dân; quốc gia
認
Nhận
công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng