Dịch nghĩa:
彼女はその知らせを聞いて我を忘れて喜んだ。
Cô ấy đã quên mình trong niềm vui khi nghe tin tức đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
忘
Vong
quên
喜
Hỉ
vui mừng