Dịch nghĩa:

Cô ấy trông kỳ cục khi mặc chiếc kimono đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Vật vật; đối tượng; vấn đề
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy