Dịch nghĩa:

Cô ấy đã lùi xe qua lối vào hẹp đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Hiệp hẹp
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Bạt trượt ra; rút ra; kéo ra; ăn cắp; trích dẫn; loại bỏ; bỏ qua