Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
の
新調
しんちょう
の
服
ふく
を
忘
わす
れずにほめなさい。
Đừng quên khen ngợi bộ quần áo mới của cô ấy.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
新調
しんちょう
may (một bộ đồ mới, váy, v.v.); có (cái gì đó) được làm; mua mới; tân trang; cải tạo
服
ふく
quần áo; trang phục
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
褒める
ほめる
khen ngợi; ca ngợi; tán dương; nói tốt về; đánh giá cao
為さる
なさる
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
新
Tân
mới
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
忘
Vong
quên