Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
の
心
こころ
は
女優
じょゆう
になる
夢
ゆめ
でいっぱいだ。
Trái tim cô ấy đầy ắp giấc mơ trở thành diễn viên.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
~っぱい (〜ppai)
Diễn tả sự đầy đủ hoặc hoàn chỉnh; 'đầy', 'đầy đủ', 'tràn đầy'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
女優
じょゆう
nữ diễn viên; diễn viên nữ
成る
なる
trở thành; đạt được
夢
ゆめ
giấc mơ
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh