Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
の
勉強
べんきょう
を
妨
さまた
げるものは
何
なに
もないだろう。
Không có gì có thể cản trở việc học của cô ấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
勉強
べんきょう
học tập
妨げる
さまたげる
làm phiền; ngăn cản; cản trở; gây trở ngại
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
何
なん
gì
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
妨
Phương
cản trở; ngăn cản; cản trở; ngăn chặn
何
Hà
gì