Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
の
両親
りょうしん
は
娘
むすめ
の
貯金
ちょきん
が
最早
もはや
消
き
えたのではあるまいかと
心配
しんぱい
になった。
Bố mẹ cô ấy lo lắng không biết tiền tiết kiệm của con gái mình có còn không.
Ngữ pháp:
~まい (〜mai)
Diễn tả một suy đoán hoặc quyết định tiêu cực; 'có lẽ không' hoặc 'tôi sẽ không'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
両親
りょうしん
cha mẹ; cả cha lẫn mẹ
娘
むすめ
con gái
貯金
ちょきん
để dành tiền; tiết kiệm; gửi tiền (ví dụ: vào ngân hàng)
最早
もはや
Đã
消える
きえる
biến mất; tan biến; khuất khỏi tầm nhìn; đi xa; mất đi
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
娘
Nương
con gái
貯
Trữ
tiết kiệm; lưu trữ; dự trữ; giữ; để râu
金
Kim
vàng
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
早
Tảo
sớm; nhanh
消
Tiêu
dập tắt; tắt
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát