Dịch nghĩa:

Má cô ấy nhuộm một màu hồng nhạt.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Bạc pha loãng; mỏng; yếu (trà); cỏ lau
Đào đào
Sắc màu sắc
Nhiễm nhuộm; tô màu