Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
には
大好
だいす
きな
彼女
かのじょ
の
娯楽
ごらく
に
夢中
むちゅう
になる
時間
じかん
があった。
Cô ấy có thời gian để say mê thú vui yêu thích của mình.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
娯楽
ごらく
giải trí; tiêu khiển
夢中
むちゅう
mê mải; say mê
成る
なる
trở thành; đạt được
時間
じかん
thời gian
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
娯
Ngu
giải trí; niềm vui
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian