Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
にとって
町
まち
に
住
す
むか
田舎
いなか
に
住
す
むかは
重要
じゅうよう
ではない。
Đối với cô ấy, sống ở thành phố hay nông thôn không quan trọng.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
住む
すむ
sống; cư trú
田舎
いなか
vùng quê
重要
じゅうよう
quan trọng; thiết yếu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
住
Trụ
cư trú; sống
田
Điền
ruộng lúa
舎
Xá
nhà tranh; nhà trọ
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính