Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
が
1日
ついたち
の
始
はじ
め
方
かた
を
述
の
べる
時
とき
に
使
つか
うその
言葉
ことば
が
聞
ききとれる
き
取
れるかどうか、
試
ため
してみてください。
Hãy thử xem bạn có thể nghe được những từ cô ấy dùng để mô tả cách bắt đầu ngày mới của mình không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
日
にち
Chủ nhật
始め
はじめ
bắt đầu; khởi đầu
方
かた
hướng; cách
述べる
のべる
phát biểu; bày tỏ; nói; kể; đề cập
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
其の
その
đó; cái đó
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
聞き取る
ききとる
nghe được (lời của ai đó); hiểu; theo dõi; nắm bắt
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
試す
ためす
thử; kiểm tra
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
始
Thí
bắt đầu
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
述
Thuật
đề cập; phát biểu
時
Thời
thời gian; giờ
使
Sử
sử dụng; sứ giả
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
取
Thủ
lấy; nhận
試
Thí
thử; kiểm tra