Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
が
恥
は
ずかしがりやなので、なおいっそう
好
す
きです。
Tôi càng thích cô ấy hơn vì cô ấy rất nhút nhát.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
恥ずかしい
はずかしい
xấu hổ; ngượng ngùng
や
những thứ như...; và... và
一層
いっそう
càng nhiều; càng thêm; hơn nữa; hơn bao giờ hết
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó