Trợ từ

📝 dùng cho danh sách không đầy đủ liên quan đến thời gian và địa điểm cụ thể

những thứ như...; và... và

JP: あなたはすぐにそこのものものたのしみかたがわかってくるでしょう。

VI: Bạn sẽ sớm hiểu cách thưởng thức đồ ăn và đồ uống ở đó.

JP: ぼく水泳すいえい下手へたやねん。

VI: Tôi bơi không giỏi.

Trợ từ

📝 sau dạng từ điển của động từ

ngay khi...; không sớm hơn...; ngay khi

🔗 や否や

Copula (từ nối như だ, です)

🗣️ Phương ngữ Kansai

🔗 だ

Thán từ

📝 dấu chấm câu cảm thán trong haiku, renga, v.v.

ồ; ôi

JP: これじゃあ、ぼく一生いっしょう結婚けっこんなんて出来できやしないや。

VI: Với điều này, tôi chắc chắn không bao giờ có thể kết hôn.

Thán từ

📝 thán từ chỉ sự ngạc nhiên

hả; gì

Thán từ

⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nam

chào

Thán từ

⚠️Từ cổ

vâng; gì?

Trợ từ

⚠️Từ cổ

📝 chỉ câu hỏi

vâng?; không?; phải không?; không phải sao?